IMR - Đo khí thải/ khí
cháy cầm tay 1 – 3 cell
Model: IMR – 1050X
Hãng sản xuất: IMR – Mỹ
Tham khảo tại: http://www.imrusa.com/english/1050X.html
1.
Tính năng kỹ thuật (Features):
-
Thiết
bị đo khí độc cầm tay loại bỏ những bất tiện với thay thế và hiệu chuẩn đầu đo
O2 hàng năm. Với việc thay thế điện cực hóa học đo O2 (electro chemical sensor)
với kỹ thuật EOS Technology™ của đầu đo CO2, thiết bị có thể đo trực tiếp CO2 và tính toán O2. Kỹ
thuật đầu đo EOS Technology™ với tuổi thọ lên đến 10 năm
-
Cho
phép lửa trực tiếp/ phân tích thời gian thực, xử lý các sự cố hỏng hóc, trong
khi thẩm tra và tùy chỉnh những tài liệu cần thiết, sửa hoặc thay thế.
-
Người
dùng có thể chương trình hóa với màn hình bổ trợ HVAC
-
Thiết
bị cho phép kỹ thuật viện thực hiện đồng thời việc đo khí đốt cháy và cài đặt
áp suất. Cho phép xem trực tiếp lửa của khí đốt (trên/ dưới lửa) trong khi xem
và cài đặt áp suất theo đặc điểm khuyến cáo của nhà sản xuất
-
Đo:
Nhiệt độ khí thải khác nhau; CO2 (Carbon Dioxide); Khí thải; CO (Carbon
monoxide); Vi sai Áp suất.
-
Tính
toán: oxygen; hệ số tổng/ hiệu quả net; khí thừa và CO tự do
-
Worklight
-
Màn
hình LCD 4 dòng hiển thị
-
Bộ
nhớ lưu 179 dữ liệu
-
Người
dùng quan sát tối ưu hóa các thông số
-
Truy
suất in báo cáo riêng
-
Phòng
cách độc đáo DDM chon và xoay
-
Bảo
vệ khởi động với tích hợp nam châm
-
Đồng
hồ thời gian thực
-
Đọc
CO đến 1ppm
-
Tích
hợp cổng máy in hồng ngoại
2.
Đo - tính toán – hiển thị (Measurement –
Caculation – Display):
-
Oxygen (O2)
(tính toán)
-
Carbon Monoxide (CO)
-
Carbon Dioxide (CO2)
-
Hiệu
suất đốt cháy (tính toán)
-
Áp
suất (dòng khí)
-
Ngày
và thời gian
-
Nhiệt
độ (khí đốt cháy, đầu vào, net) (tính toán)
-
Khí
thừa (tính toán)
-
Khí
CO tự do (tính toán)
-
Mức
pin
-
Loại
khí cháy
-
Nitric Oxide (IMR 1050X‐NO)
3. Thông số kỹ thuật (Technical Data):
|
|
1050X
|
1050X‐NO
|
||||||||
|
Đo nhiệt độ
|
||||||||||
|
Dải nhiệt độ khí cháy
|
20~2400°F (‐29~1315°C)
|
|||||||||
|
Nhiệt độ đầu vào (đầu
dò - T2)
|
20~2400°F (‐29~1315°C)
|
|||||||||
|
Nhiệt độ môi trường
|
32~112°F (0~50°C)
|
|||||||||
|
Nhiệt độ Net (giá trị
tính toán)
|
20~2400°F (‐29~1315°C)
|
|||||||||
|
Độ phân giải
|
0.1°C/F
|
|||||||||
|
Độ chính xác khí cháy
((T1, đầu vào T2 & _T)
|
±(0.3% rdg +3.6°F(2°C))
|
|||||||||
|
Độ chính xác nhiệt độ đầu
vào
|
±(0.3% rdg +1.8°F(1°C))
|
|||||||||
|
Đo khí
|
||||||||||
|
Oxygen
|
0~21% (giá trị tính
toán)
|
0~21% (giá trị tính
toán)
|
||||||||
|
Độ phân giải O2/ độ
chính xác
|
0.1% / ±0.3%
|
0.1% / ±0.3%
|
||||||||
|
Carbon Monoxide (CO)
|
0~2000 ppm(4000 max 15 min)
(đo tại STP: nhiệt độ và áp suất chuẩn)
|
|||||||||
|
Độ phân giải CO/ độ
chính xác
|
1ppm / ±10ppm < 100ppm
±5% rdg > 100ppm
|
|||||||||
|
Carbon Dioxide (CO2)
|
0~20%
|
0~20%
|
||||||||
|
Độ phân giải CO2/ độ
chính xác
|
0.1% / ±2%
|
0.1% / ±2%
|
||||||||
|
Độ hiệu quả (giá trị
tính toán)
|
0~99.9%
|
0~99.9%
|
||||||||
|
Độ phân giải hiệu quả/
Độ chính xác
|
0.1% / ±3%
|
0.1% / ±3%
|
||||||||
|
Khí dư (giá trị tính
toán)
|
0~250%
|
0~250%
|
||||||||
|
Độ phân giải khí dư/ Độ
chính xác
|
0.1% / ±3%
|
0.1% / ±3%
|
||||||||
|
Tỷ số CO/CO2 (giá trị
tính toán)
|
0~0.999
|
0~0.999
|
||||||||
|
Độ phân giải CO/CO2/ độ
chính xác
|
0.001 / ±5% rdg
|
0.001 / ±5% rdg
|
||||||||
|
Nitric Oxide (NO1)
|
|
0~100 ppm
|
||||||||
|
Độ phân giải/ độc chính
xác NO1
|
|
±5 ppm < 100 ppm
|
||||||||
|
Vi sai áp suất
|
|
|||||||||
|
Độ phân giải áp suất
|
0.001” wc < 9.999” wg
0.01” wc < 10.0” wg
0.001 mBar < 24.999 mBar
0.01 mBar > 25 mBar
|
|||||||||
4.
Thông tin đặt hàng (Order
Information):
|
STT
|
Code
|
Model – Cung cấp bao gồm
|
Gía tham khảo
(VNĐ)
|
|
1
|
1050X
|
Tính toán O2; Đo CO; Đo tỷ
số CO/CO2; Đo CO2; Nhiệt độ khói lò; Nhiệt độ không khí; Luồng khí (draft); Hệ
số Eff/ Losses; Hệ số khí thừa/ Lamda; Hộp đựng máy; Bơm; Đầu dò đo 240 mm; 4
Pin AA; Tài liệu hướng dẫn sử dụng; Giao thức hiệu chuẩn; Bộ bẫy ngưng tụ; Lọc;
Cổng máy in; Bộ nhớ 179 dữ liệu.
|
|
|
2
|
1050X Kit
|
Tính toán O2;
Đo CO; Đo tỷ số CO/CO2; Đo CO2; Nhiệt độ khói lò; Nhiệt độ không khí; Luồng
khí (draft); Hệ số Eff/ Losses; Hệ số khí thừa/ Lamda; Hộp đựng máy; Bơm; Đầu
dò đo 240 mm; 4 Pin AA; Tài liệu hướng dẫn sử dụng; Giao thức hiệu chuẩn; Bộ
bẫy ngưng tụ; Lọc; Cổng máy in; Bộ nhớ 179 dữ liệu; Máy in hồng ngoại
Lựa chọn thêm cho bộ Kit (Kit
Options):
-
Giấy in
-
Đầu dò đo nhiệt loại K
-
Vòi áp lực tĩnh
-
Đầu đo luồng gió thật
-
AC Adapter/ Bộ sạc
|
|
|
3
|
1050X - NO
|
Tính toán O2; Đo CO; Đo tỷ
số CO/CO2; Đo CO2; Đo NOx; Nhiệt độ khói lò; Nhiệt độ không khí; Luồng khí
(draft); Hệ số Eff/ Losses; Hệ số khí thừa/ Lamda; Hộp đựng máy; Bơm; Đầu dò
đo 240 mm; 4 Pin AA; Tài liệu hướng dẫn sử dụng; Giao thức hiệu chuẩn; Bộ bẫy
ngưng tụ; Lọc; Cổng máy in; Bộ nhớ 179 dữ liệu.
|
|
|
4
|
1050X – NO Kit
|
Tính toán O2;
Đo CO; Đo tỷ số CO/CO2; Đo CO2; Đo NOx; Nhiệt độ khói lò; Nhiệt độ không khí;
Luồng khí (draft); Hệ số Eff/ Losses; Hệ số khí thừa/ Lamda; Hộp đựng máy;
Bơm; Đầu dò đo 240 mm; 4 Pin AA; Tài liệu hướng dẫn sử dụng; Giao thức hiệu
chuẩn; Bộ bẫy ngưng tụ; Lọc; Cổng máy in; Bộ nhớ 179 dữ liệu; Máy in hồng ngoại
Lựa chọn thêm cho bộ Kit (Kit
Options):
-
Giấy in
-
Đầu dò đo nhiệt loại K
-
Vòi áp lực tĩnh
-
Đầu đo luồng gió thật
-
AC Adapter/ Bộ sạc
|
|
|
5
|
|
Lựa chọn thêm (Optional Parts):
|
|
|
5.1
|
1100-CO2-sens
|
Đầu đo CO2
-
Phù hợp với máy chính có mã code: 1050X; 1050X Kit; 1050X – NO; 1050X
– NO Kit
|
|
|
5.2
|
1100-CO-sens
|
Đầu đo CO
-
Phù hợp với máy chính có mã code: 1000 – 2; 1000 – 3; 1000 – 4
|
|
|
5.3
|
1100-SM11827
|
Bộ bẫy nước (Water Trap)
-
Phù hợp với máy chính có mã code: 1000 – 1; 1000 – 2; 1000 – 3; 1000 –
4
|
|
|
5.4
|
11002-A-tem
|
Đầu dò đo nhiệt độ môi trường
-
Phù hợp với máy chính có mã code: 1000 – 1; 1000 – 2; 1000 – 3; 1000 –
4
|
|
|
5.5
|
1002-ac
|
Bộ AC Adapter/ Bộ cấp điện
-
Phù hợp với máy chính có mã code: 1000 – 1; 1000 – 2; 1000 – 3; 1000 –
4
|
|
|
5.6
|
11002-Drain Plug
|
Nút xả (Drain Plug)
-
Phù hợp với máy chính có mã code: 1000 – 1; 1000 – 2; 1000 – 3; 1000 –
4
|
|
|
5.7
|
11002-Filt
|
Lọc (Filter)
-
Phù hợp với máy chính có mã code: 1000 – 1; 1000 – 2; 1000 – 3; 1000 –
4
|
|
|
5.8
|
11002-gaspr
|
Đầu dò khí (Gas Probe)
-
Phù hợp với máy chính có mã code: 1000 – 1; 1000 – 2; 1000 – 3; 1000 –
4
|
|
|
5.9
|
11002-Filt-5 Pack
|
Lọc 5/ gói (Filter 5 pack)
-
Phù hợp với máy chính có mã code: 1000 – 1; 1000 – 2; 1000 – 3; 1000 –
4
|
|
|
5.10
|
11002-pr
|
Máy in hồng ngoại (Printer IR)
-
Phù hợp với máy chính có mã code: 1000 – 1; 1000 – 2; 1000 – 3; 1000 –
4
|
|
|
5.11
|
AACA4-AC
|
Adapter AC9V
-
Phù hợp với máy chính có mã code: 1000 – 1; 1000 – 2; 1000 – 3; 1000 –
4
|
|
|
5.12
|
11002-Hcas
|
Vỏ đựng máy loại mềm
-
Phù hợp với máy chính có mã code: 1000 – 1; 1000 – 2; 1000 – 3; 1000 –
4
|
|
|
5.13
|
11002-Scas
|
Vỏ đựng máy loại cứng
-
Phù hợp với máy chính có mã code: 1000 – 1; 1000 – 2; 1000 – 3; 1000 –
4
|
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét